| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Văn bằng CM | Hình thức cấp | Phạm vi chuyên môn | Số GPHN | Ngày cấp GPHN |
|
1
|
Họ và tên:
TRỊNH THỊ PHƯƠNG
|
Ngày sinh:
29/05/1996
|
Địa chỉ:
17 ngách 2/15 Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Bác sỹ
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Chuyên khoa Răng hàm mặt
|
Số GPHN:
Chuyên khoa Răng hàm mặt
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
2
|
Họ và tên:
LẠI THỊ THU TRANG
|
Ngày sinh:
16/01/1998
|
Địa chỉ:
49 tổ 13Đ, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Điều dưỡng
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Điều dưỡng
|
Số GPHN:
Điều dưỡng
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
3
|
Họ và tên:
NGUYỄN MINH GIANG
|
Ngày sinh:
05/10/1993
|
Địa chỉ:
Xóm 3, Yên Nội, Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Điều dưỡng
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Điều dưỡng
|
Số GPHN:
Điều dưỡng
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
4
|
Họ và tên:
NGUYỄN THU HUYỀN
|
Ngày sinh:
18/07/1999
|
Địa chỉ:
Tổ dân phố Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Điều dưỡng
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Điều dưỡng
|
Số GPHN:
Điều dưỡng
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
5
|
Họ và tên:
ĐẶNG THÙY LINH
|
Ngày sinh:
30/04/2000
|
Địa chỉ:
75 ngõ 73 tổ 37, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Điều dưỡng
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Điều dưỡng
|
Số GPHN:
Điều dưỡng
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
6
|
Họ và tên:
NGUYỄN HÀ MY
|
Ngày sinh:
27/04/2001
|
Địa chỉ:
Cụm 6, xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Điều dưỡng
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Điều dưỡng
|
Số GPHN:
Điều dưỡng
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
7
|
Họ và tên:
TRẦN THỊ THU NƯƠNG
|
Ngày sinh:
04/10/1997
|
Địa chỉ:
Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
|
Văn bằng CM:
Bác sỹ
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Chuyên khoa Răng hàm mặt
|
Số GPHN:
Chuyên khoa Răng hàm mặt
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
8
|
Họ và tên:
ĐỖ NGỌC VIỆT
|
Ngày sinh:
14/10/1994
|
Địa chỉ:
Xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
|
Văn bằng CM:
Kỹ thuật y (Đại học)
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Xét nghiệm y học
|
Số GPHN:
Xét nghiệm y học
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
9
|
Họ và tên:
NGUYỄN THỊ THIÊN LÝ
|
Ngày sinh:
16/12/1996
|
Địa chỉ:
Xã Liên Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
|
Văn bằng CM:
Bác sỹ
|
Hình thức cấp:
Cấp mới
|
Phạm vi chuyên môn:
Y khoa
|
Số GPHN:
Y khoa
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|
|
10
|
Họ và tên:
BÙI ĐỨC DŨNG
|
Ngày sinh:
17/08/1995
|
Địa chỉ:
Tương Chúc, Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
|
Văn bằng CM:
Bác sỹ
|
Hình thức cấp:
Cấp lại
|
Phạm vi chuyên môn:
Chuyên khoa Nội
|
Số GPHN:
Chuyên khoa Nội
|
Ngày cấp GPHN:
05/09/2024
|